Nghĩa của từ "split hairs" trong tiếng Việt
"split hairs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
split hairs
US /splɪt hɛrz/
UK /splɪt hɛərz/
Thành ngữ
soi mói từng li từng tí, chẻ sợi tóc làm tư
to argue about very small differences or unimportant details
Ví dụ:
•
Let's not split hairs over who paid for the coffee; it's a small amount.
Đừng soi mói từng li từng tí về việc ai trả tiền cà phê; đó là một khoản nhỏ.
•
He's always splitting hairs in every discussion, making it hard to reach a conclusion.
Anh ấy luôn soi mói từng li từng tí trong mọi cuộc thảo luận, khiến việc đi đến kết luận trở nên khó khăn.
Từ liên quan: